Bảng Danh Mục Ngành Nghề Áp Dùng Từ 20/08/2018

Chủ nhật - 25/11/2018 09:30

 Danh mục ngành nghề theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 20/8/2018 quy định chi tiết Danh mục và Nội dung hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được sử dụng thống nhất trong hoạt động thống kê nhà nước. Trong đó, Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam bao gồm 05 cấp:

Bảng Danh Mục Ngành Nghề Áp Dùng Từ 20/08/2018

Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hóa theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U.

Ngành cấp 2 gồm 88 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo ngành cấp 1 tương ứng.

Ngành cấp 3 gồm 242 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo ngành cấp 2 tương ứng.

Ngành cấp 4 gồm 486 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo ngành cấp 3 tương ứng.

Ngành cấp 5 gồm 734 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo ngành cấp 4 tương ứng.
 

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành
A         NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
  1       Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    11     Trồng cây hàng năm
      111 1110 Trồng lúa
      112 1120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
      113 1130 Trồng cây lấy củ có chất bột
      114 1140 Trồng cây mía
      115 1150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
      116 1160 Trồng cây lấy sợi
      117 1170 Trồng cây có hạt chứa dầu
      118   Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
        1181 Trồng rau các loại
        1182 Trồng đậu các loại
        1183 Trồng hoa, cây cảnh
      119 1190 Trồng cây hàng năm khác
    12     Trồng cây lâu năm
      121   Trồng cây ăn quả
        1211 Trồng nho
        1212 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
        1213 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
        1214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
        1215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
        1219 Trồng cây ăn quả khác
      122 1220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
      123 1230 Trồng cây điều
      124 1240 Trồng cây hồ tiêu
      125 1250 Trồng cây cao su
      126 1260 Trồng cây cà phê
      127 1270 Trồng cây chè
      128   Trồng cây gia vị, cây dược liệu
        1281 Trồng cây gia vị
        1282 Trồng cây dược liệu
      129 1290 Trồng cây lâu năm khác
    13 130 1300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
    14     Chăn nuôi
      141 1410 Chăn nuôi trâu, bò
      142 1420 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
      144 1440 Chăn nuôi dê, cừu
      145 1450 Chăn nuôi lợn
      146   Chăn nuôi gia cầm
        1461 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
        1462 Chăn nuôi gà
        1463 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
        1469 Chăn nuôi gia cầm khác
      149 1490 Chăn nuôi khác
    15 150 1500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
    16     Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
      161 1610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
      162 1620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
      163 1630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
      164 1640 Xử lý hạt giống để nhân giống
    17 170 1700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
  2       Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    21 210   Trồng rừng và chăm sóc rừng
        2101 Ươm giống cây lâm nghiệp
        2102 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
        2103 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
        2109 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
    22     Khai thác gỗ và lâm sản khác
      221 2210 Khai thác gỗ
      222 2220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
    23 230 2300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
    24 240 2400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  3       Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
    31     Khai thác thuỷ sản
      311 3110 Khai thác thuỷ sản biển
      312   Khai thác thuỷ sản nội địa
        3121 Khai thác thuỷ sản nước lợ
        3122 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
    32     Nuôi trồng thuỷ sản
      321 3210 Nuôi trồng thuỷ sản biển
      322   Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
        3221 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
        3222 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
      323 3230 Sản xuất giống thuỷ sản
B         KHAI KHOÁNG
  5       Khai thác than cứng và than non
    51 510 5100 Khai thác và thu gom than cứng
    52 520 5200 Khai thác và thu gom than non
  6       Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
    61 610 6100 Khai thác dầu thô
    62 620 6200 Khai thác khí đốt tự nhiên
  7       Khai thác quặng kim loại
    71 710 7100 Khai thác quặng sắt
    72     Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
      721 7210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
      722   Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
        7221 Khai thác quặng bôxít
        7229 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
    73 730 7300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
  8       Khai khoáng khác
    81 810   Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
        8101 Khai thác đá
        8102 Khai thác cát, sỏi
        8103 Khai thác đất sét
    89     Khai khoáng chưa được phân vào đâu
      891 8910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
      892 8920 Khai thác và thu gom than bùn
      893 8930 Khai thác muối
      899 8990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
  9       Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
    91 910 9100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
    99 990 9900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C         CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
  10       Sản xuất chế biến thực phẩm
    101 1010   Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
        10101 Chế biến và đóng hộp thịt
        10109 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
    102 1020   Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
        10201 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
        10202 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
        10203 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
        10204 Chế biến và bảo quản nước mắm
        10209 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
    103 1030   Chế biến và bảo quản rau quả
        10301 Chế biến và đóng hộp rau quả
        10309 Chế biến và bảo quản rau quả khác
    104 1040   Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
        10401 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
  10409 Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác
    105 1050 10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
    106     Xay xát và sản xuất bột
      1061   Xay xát và sản xuất bột thô
        10611 Xay xát
  10612 Sản xuất bột thô
      1062 10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
    107     Sản xuất thực phẩm khác
      1071 10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
      1072 10720 Sản xuất đường
      1073 10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
      1074 10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
      1075 10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
      1079 10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
    108 1080 10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
  11       Sản xuất đồ uống
    110     Sản xuất đồ uống
      1101 11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
      1102 11020 Sản xuất rượu vang
      1103 11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
      1104   Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
        11041 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
        11042 Sản xuất đồ uống không cồn
  12 120 1200   Sản xuất sản phẩm thuốc lá
        12001 Sản xuất thuốc lá
        12009 Sản xuất thuốc hút khác
  13       Dệt
    131     Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
      1311 13110 Sản xuất sợi
      1312 13120 Sản xuất vải dệt thoi
      1313 13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
    132     Sản xuất hàng dệt khác
      1321 13210 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
      1322 13220 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
      1323 13230 Sản xuất thảm, chăn đệm
      1324 13240 Sản xuất các loại dây bện và lưới
      1329 13290 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  14       Sản xuất trang phục
    141 1410 14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
    142 1420 14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
    143 1430 14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  15       Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
    151     Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
      1511 15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
      1512 15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
    152 1520 15200 Sản xuất giày dép
  16       Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
    161 1610   Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
        16101 Cưa, xẻ và bào gỗ
        16102 Bảo quản gỗ
    162     Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
      1621 16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
      1622 16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
      1623 16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
      1629   Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
        16291 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
        16292 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
  17       Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
    170     Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
      1701 17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
      1702   Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
        17021 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
        17022 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
      1709 17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  18       In, sao chép bản ghi các loại
    181     In ấn và dịch vụ liên quan đến in
      1811 18110 In ấn
      1812 18120 Dịch vụ liên quan đến in
    182 1820 18200 Sao chép bản ghi các loại
  19       Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
    191 1910 19100 Sản xuất than cốc
    192 1920 19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
  20       Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
    201     Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
      2011 20110 Sản xuất hoá chất cơ bản
      2012 20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
      2013   Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
        20131 Sản xuất plastic nguyên sinh
        20132 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
    202     Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
      2021 20210 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
      2022   Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
        20221 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
        20222 Sản xuất mực in
      2023   Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
        20231 Sản xuất mỹ phẩm
        20232 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
      2029 20290 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
    203 2030 20300 Sản xuất sợi nhân tạo
  21       Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
    210 2100   Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
        21001 Sản xuất thuốc các loại
        21002 Sản xuất hoá dược và dược liệu
  22       Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
    221     Sản xuất sản phẩm từ cao su
      2211 22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
      2212 22120 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
    222 2220   Sản xuất sản phẩm từ plastic
        22201 Sản xuất bao bì từ plastic
        22209 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
  23       Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
    231 2310 23100 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
    239     Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
      2391 23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
      2392 23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
      2393 23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
      2394   Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
        23941 Sản xuất xi măng
        23942 Sản xuất vôi
        23943 Sản xuất thạch cao
      2395 23950 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
      2396 23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
      2399 23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  24       Sản xuất kim loại
    241 2410 24100 Sản xuất sắt, thép, gang
    242 2420 24200 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
    243     Đúc kim loại
      2431 24310 Đúc sắt thép
      2432 24320 Đúc kim loại màu
  25       Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
    251     Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
      2511 25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
      2512 25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
      2513 25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
    252 2520 25200 Sản xuất vũ khí và đạn dược
    259     Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
      2591 25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
      2592 25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
      2593 25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
      2599   Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
        25991 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
        25999 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  26       Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
    261 2610 26100 Sản xuất linh kiện điện tử
    262 2620 26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
    263 2630 26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
    264 2640 26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
    265     Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
      2651 26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
      2652 26520 Sản xuất đồng hồ
    266 2660 26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
    267 2670 26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
    268 2680 26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  27       Sản xuất thiết bị điện
    271 2710   Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
        27101 Sản xuất mô tơ, máy phát
        27102 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
    272 2720 27200 Sản xuất pin và ắc quy
    273     Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
      2731 27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
      2732 27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
      2733 27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
    274 2740 27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
    275 2750 27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
    279 2790 27900 Sản xuất thiết bị điện khác
  28       Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
    281     Sản xuất máy thông dụng
      2811 28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
      2812 28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
      2813 28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
      2814 28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
      2815 28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
      2816 28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
      2817 28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
      2818 28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
      2819 28190 Sản xuất máy thông dụng khác
    282     Sản xuất máy chuyên dụng
      2821 28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
      2822 28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
      2823 28230 Sản xuất máy luyện kim
      2824 28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
      2825 28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
      2826 28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
      2829   Sản xuất máy chuyên dụng khác
        28291 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
        28299 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
  29       Sản xuất xe có động cơ
    291 2910 29100 Sản xuất xe có động cơ
    292 2920 29200 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
    293 2930 29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
  30       Sản xuất phương tiện vận tải khác
    301     Đóng tàu và thuyền
      3011 30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
      3012 30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
    302 3020 30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
    303 3030 30300 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
    304 3040 30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
    309     Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
      3091 30910 Sản xuất mô tô, xe máy
      3092 30920 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
      3099 30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
  31 310 3100   Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
        31001 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
        31009 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
  32       Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
    321     Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
      3211 32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
      3212 32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
    322 3220 32200 Sản xuất nhạc cụ
    323 3230 32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
    324 3240 32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
    325 3250   Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
        32501 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
        32502 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
    329 3290 32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  33       Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
    331     Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
      3311 33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
      3312 33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
      3313 33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
      3314 33140 Sửa chữa thiết bị điện
      3315 33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
      3319 33190 Sửa chữa thiết bị khác
    332 3320 33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D         SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
  35       Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
    351 3510   Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
        35101 Sản xuất điện
        35102 Truyền tải và phân phối điện
    352 3520 35200 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
    353 3530   Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
        35301 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí
        35302 Sản xuất nước đá
E         CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
  36 360 3600 36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  37       Thoát nước và xử lý nước thải
    370 3700   Thoát nước và xử lý nước thải
        37001 Thoát nước
        37002 Xử lý nước thải
  38       Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
    381     Thu gom rác thải
      3811 38110 Thu gom rác thải không độc hại
      3812   Thu gom rác thải độc hại
        38121 Thu gom rác thải y tế
        38129 Thu gom rác thải độc hại khác
    382     Xử lý và tiêu huỷ rác thải
      3821 38210 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
      3822   Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
        38221 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
        38229 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
    383 3830   Tái chế phế liệu
        38301 Tái chế phế liệu kim loại
        38302 Tái chế phế liệu phi kim loại
  39 390 3900 39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F         XÂY DỰNG
  41 410 4100 41000 Xây dựng nhà các loại
  42       Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
    421 4210   Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
        42101 Xây dựng công trình đường sắt
        42102 Xây dựng công trình đường bộ
    422 4220 42200 Xây dựng công trình công ích
    429 4290 42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  43       Hoạt động xây dựng chuyên dụng
    431     Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
      4311 43110 Phá dỡ
      4312 43120 Chuẩn bị mặt bằng
    432     Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
      4321 43210 Lắp đặt hệ thống điện
      4322   Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
        43221 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
        43222 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
      4329 43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
    433 4330 43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
    439 4390 43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G         BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
  45       Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
    451     Bán ô tô và xe có động cơ khác
      4511   Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
        45111 Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
        45119 Bán buôn xe có động cơ khác
      4512 45120 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
      4513   Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
        45131 Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
        45139 Đại lý xe có động cơ khác
    452 4520 45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
    453 4530   Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
        45301 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
        45302 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
        45303